MAIN MENU

Data managament

MEKOPHAR
Add All No photo No info full info Inactive
PRODUCT MANAGEMENT
Language
Product Category
No Category KHKD Product Name Subjects Package Description Option
1 Thuốc kháng sốt rét
Artemether- Plus 20/120 Gói 1,5 g. Hộp 12 gói. -  ARTEMETHER- PLUS được chỉ định điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác. 
-  ARTEMETHER- PLUS còn được chỉ định trong điều trị thay thế khẩn cấp các trường hợp sốt rét.
● ARTEMETHER-PLUD BPHDU.doc
● Artemether-plus 20120 tbu.doc
Edit Delete
2 Thuốc kháng sốt rét
Falcidin Vỉ 8 viên. Hộp 1 vỉ.  FALCIDIN được chỉ định trong điều trị hầu hết các thể sốt rét do Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax, Plasmodium oval, Plasmodium malaria, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác. ► FALCIDIN 80640.doc
► FALCIDIN BPHDU.doc
► FALCIDIN VNDBP.doc
Edit Delete
3 Thuốc kháng sốt rét
Lumethem 40/240
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén
Điều trị sốt rét cấp tính do Plasmodium falciparum, kể cả các chủng đa đề kháng với các thuốc sốt rét khác.
Edit Delete
4 Thuốc kháng sốt rét
Q10
Mekoquinin Quinine Sulphate 250mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang Điều trị sốt rét do P. falciparum P. vivax, đặc biệt trong trường hợp đề kháng hoặc nghi ngờ đề kháng với Chloroquine hoặc các thuốc sốt rét nhóm amino- 4- quinoline khác.
► MEKOQUININ.doc
► MEKOQUININ300.doc
Edit Delete
5 Thuốc kháng histamin và kết hợp
A35
Actacridin Triprolidin Hydroclorid 25mg Phenylephrin Hydroclorid 100mg Thung 96 chai 100ml Giảm triệu chứng trong các bệnh đường hô hấp trên như viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, cảm lạnh thông thường và cúm. 
● ACTACRIDIN.doc
Edit Delete
6 Thuốc kháng histamin và kết hợp
Z04
Mekozitex 10 Cetirizine Hydrochloride 10mg Hộp 10 vỉ x 15 Viên bao phim – Cetirizine được chỉ định trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi; viêm kết mạc   dị ứng.
► MEKOZITEX 10-lan 2.doc
Edit Delete
7 Thuốc kháng histamin và kết hợp
Z05
Mekozitex 10 Cetirizine Hydrochloride 10mg Hộp 2 vỉ x 15 Viên bao phim – Cetirizine được chỉ định trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi; viêm kết mạc   dị ứng. ► MEKOZITEX 10-lan 2.doc
Edit Delete
8 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
A81
Arthrobic 7,5 Meloxicam 7,5mg Hộp 1 chai 50 Viên nén Điều trị triệu chứng dài hạn các cơn viêm đau mạn tính trong viêm đau xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp), viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp.
● ARTHROBIC 15-lan 2.doc
● ARTHROBIC 7.5-lan 2.doc
Edit Delete
9 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
D59
Diclofenac 75mg Diclofenac sodium 75mg Hộp 3 vỉ x 10 Viên bao phim - Điều trị dài hạn các triệu chứng trong: thoái hóa khớp, viêm khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm khớp đốt sống, …
- Điều trị ngắn hạn trong những trường hợp viêm đau cấp tính: tai- mũi- họng, sản phụ
● DICLOFENAC 50mg.doc
● DICLOFENAC 75.doc
Edit Delete
10 Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
P80
Poncityl 500 Acid Mefenamic 500mg Chai 100 Viên bao phim    Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu, đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.
► PONCITYL 500 (VN) BS.doc
► PONCITYL 500-bp.doc
Edit Delete
11 Kháng sinh uống
A23
Amoxicillin 250mg Amoxicillin 250mg - Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
- Chai 100 viên nang
- Chai 500 viên nang
Cho các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn còn nhạy cảm như:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường mật, tiêu hoá, tiết niệu- sinh dục.
 
– Nhiễm khuẩn da.
● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc
● amoxicillin 250 tbu.doc
● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
Edit Delete
12 Kháng sinh uống
A65
Amoxicillin 250mg Amoxicilin 250mg Hộp 30 gói 2,5g thuốc bột uống. Điều trị các nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm với Amoxicillin gây ra:
-  Nhiễm khuẩn đường hô hấp, dẫn mật, tiêu hoá, tiết niệu- sinh dục.
-  Bệnh ngoài da, viêm xương tủy.
● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc
● amoxicillin 250 tbu.doc
● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
Edit Delete
13 Kháng sinh uống
A16
Amoxicillin 500mg Ampicillin 500mg - Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
- Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
- Hộp 20 vỉ x 10 viên nang
- Chai 100 viên nang
- Chai 500 viên nang
Cho các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn còn nhạy cảm như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường mật, tiêu hoá, tiết niệu- sinh dục.
- Bệnh ngoài da.
● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc
● amoxicillin 250 tbu.doc
● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
Edit Delete
14 Kháng sinh uống
A33
Amoxicillin MKP 500 Amoxicillin 500mg - Chai 100 Viên nang
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
- Hộp 160 vỉ x 10 viên nang
- Chai 500 viên nang
Cho các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn còn nhạy cảm như:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường mật, tiêu hoá, tiết niệu- sinh dục.
– Bệnh ngoài da.
● AMOXICILLIN 250 mg - VNANG.doc
● amoxicillin 250 tbu.doc
● AMOXICILLIN 500 mg - VNANG.doc
Edit Delete
15 Kháng sinh uống
A30
Ampicillin MKP 250 Amoxicillin 250mg THÙNG/960VỈ/10VNANG – Viêm đường hô hấp trên do Streptococcus pyogenes, Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae.
– Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản mạn tính bộc phát và viêm nắp thanh quản do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
– Bệnh lậu do Gonococcuschưa kháng các penicillin (có thể phối hợp với probenecid để lợi dụng tương tác làm giảm đào thải Ampicillin).
– Bệnh nhiễm Listeria vì vi khuẩn Listeria monocytogenes rất nhạy cảm với Ampicillin. 
► AMPICILLIN MKP 250-lan 1.doc
Edit Delete
16 Kháng sinh uống
AB5
Augbactam 156,25 Amoxicillin 125mg Acid Clavulanic 31,25mg Hộp 12 gói 2g thuốc bột uống AUGBACTAM dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:
-   Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.
-   Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzaeBranhamella catarrbalis sản sinh beta- lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi- phế quản.
-   Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu- sinh dục bởi các chủng E. coli, KlebsiellaEnterobacter sản sinh beta- lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
-   Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
-   Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
-   Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
-   Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.
► AUGBACTAM 156,25 GOI.doc
Edit Delete
17 Kháng sinh uống
A89
Augbactam 1g Amoxicillin 875mg Acid Clavulanic 125mg Hộp 2 vỉ x 7 Viên bao phim

AUGBACTAM dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

-Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm Amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm.

-Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzaeBranhamella catarrbalissản sinh beta-lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi-phế quản.

-Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu-sinh dục bởi các chủng E. coli, KlebsiellaEnterobacter sản sinh beta-lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).

-Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.

-Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.

-Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.

-Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.

● Augbactam 1,2g-TBPT.doc
● AUGBACTAM 156,25 GOI.doc
● AUGBACTAM 281,25 GOI.doc
● Augbactam 312,5.doc
● AUGBACTAM 562,5 GOI.doc
● AUGBACTAM1G vbp.doc
● Augbactam625 vbp.doc
Edit Delete