Advanced search
HOME
NEWS
ABOUT
CONTACT
SHAREHOLDER
PRODUCT
Logout
Main website
MAIN MENU
ABOUT
Doanh thu hàng năm
Hệ thống phân phối
Sơ đồ tổ chức của công ty
Nhà máy sản xuất
Giới thiệu MEKOPHAR
PRODUCT
Mỹ phẩm
Thuốc ức chế ho và long đàm
Kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Thuốc kháng histamin và kết hợp
Thuốc kháng động vật đơn bào, virus
Thuốc phụ khoa
Thuốc kháng sốt rét
Thuốc kháng lao
Dịch truyền
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Kem bôi da & thuốc mỡ
Thuốc bổ - vitamin
Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột
Thuốc trị giun sán
Thuốc tim mạch
Thuốc rối loạn chuyển hóa
Thuốc khác
Nguyên liệu
SHAREHOLDERS
CATEGORY MANAGEMENT
Content categories
Product categories
Data managament
MEKOPHAR
Edit Product
Language
English
Product Category
Product Name
Allia
Product serial
KHKD
Standard
Old photo
<
Main photo
CÔNG THỨC - COMPOSITION
–Sulfamethoxazole............................................................... 800 mg
–Trimethoprim...................................................................... 160 mg
–Tá dược vừa đủ......................................................................1 viên
(Tinh bột sắn, tinh bột ngô, Lactose, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Magnesium stearate, Ethanol 96%).
TÍNH CHẤT - ACTIONS
Sulfamethoxazol ức chế sự tổng hợp acid dihydrofolic của vi khuẩn bằng cách cạnh tranh với acid para- aminobenzoic (PABA). Trimethoprim ngăn cản quá trình tổng hợp acid tetrahydrofolic bằng cách kết nối thuận nghịch với hệ enzym thiết yếu của vi khuẩn là dihydrofolate reductase. Như vậy, Sulfaprim ức chế hai chặng liên tiếp trong quá trình sinh tổng hợp của các acid nucleic và protein thiết yếu của nhiều loại vi khuẩn.
DƯỢC LỰC HỌC - PHARMACOLOGY
Sulfamethoxazole là một sulfonamide, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn.
Trimethoprim là một dẫn chất của pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolate reductase của vi khuẩn.
Phối hợp Sulfamethoxazole và Trimethoprim ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hóa acid folic của vi khuẩn do đó có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc.
Phổ kháng khuẩn gồm:
Escherichia
coli
,
Klebsiella sp.
,
Enterobacter sp.
,
Morganella morganii,
Proteus mirabilis
,
Proteus
indol dương tính bao gồm cả
P. vulgaris,
Haemophilus influenzae
(bao gồm cả các chủng kháng Ampicillin),
Streptococcus pneumoniae, Shigella flexneri
và
Shigella sonnei, Pneumocystis carinii.
DƯỢC ĐỘNG HỌC - PHARMACOKINETICS
–Sau khi uống, cả Trimethoprim và Sulfamethoxazole được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao. Khoảng 45% Trimethoprim và 70% Sulfamethoxazole liên kết với protein huyết tương.
–Thời gian bán thải của Trimethoprim là 9- 10 giờ và Sulfamethoxazole là 11 giờ.
–Sulfamethoxazole và Trimethoprim thải trừ chủ yếu ở thận.
CHỈ ĐỊNH - INDICATIONS
Nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn còn nhạy cảm với cotrimoxazole (Sulfamethoxazole + Trimethoprim):
–Đường sinh dục, tiết niệu: viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo.
–Đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, viêm xoang, viêm tai giữa.
–Đường tiêu hóa: thương hàn, lỵ.
CÁCH DÙNG - DOSAGE & ADMINISTRATION
Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
–Liều đề nghị:
+Nhiễm khuẩn đường tiết niệu:
●Người lớn: uống 1 viên x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ), trong 10 ngày.
●Trẻ em ( ≥ 20kg thể trọng): 8mg Trimethoprim/kg + 40mg Sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ), trong 10 ngày.
+Nhiễm khuẩn đường hô hấp:
●Người lớn: uống 1 – 1 ½ viên x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.
●Trẻ em ( ≥ 20kg thể trọng): 8mg Trimethoprim/kg + 40mg Sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ), trong 5 - 10 ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH - CONTRA-INDICATIONS
–Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
–Suy thận nặng.
–Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.
–Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.
THẬN TRỌNG - PRECAUTIONS
–Chức năng thận suy giảm.
–Dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng Sulfaprim liều cao dài ngày.
–Mất nước, suy dinh dưỡng.
–Thuốc có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G6PD.
Thận trọng khi sử dụng cho người lái xe hoặc vận hành máy.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
–Phụ nữ mang thai chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết vì thuốc có thể cản trở chuyển hóa acid folic. Nếu cần thiết phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, phải dùng thêm acid folic.
–Phụ nữ đang thời gian cho con bú không được dùng thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ - SIDE-EFFECTS
– Thường gặp: sốt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban.
– Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, mày đay.
– Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu, viêm màng não vô khuẩn, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), hội chứng Stevens- Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng, vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan, tăng kali huyết, giảm đường huyết, ảo giác, suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận, ù tai.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC - INTERACTIONS
–Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazide, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già.
–Thuốc làm giảm đào thải, tăng tác dụng của Methotrexate.
–Dùng đồng thời thuốc với Pyrimethamin 25 mg/tuần có thể gây thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.
–Thuốc làm tăng quá mức tác dụng của Phenytoin khi dùng chung.
–Thuốc có thể làm tăng tác dụng chống đông máu của Warfarin.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:
Biểu hiện: chán ăn, buồn nôn, nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của quá liều. Ức chế tủy.
Xử trí: Gây nôn, rửa dạ dày. Acid hóa nước tiểu để tăng đào thải Trimethprim. Nếu có dấu hiệu ức chế tủy, người bệnh cần dùng Leucovorin (acid folinic) 5 – 15mg/ngày cho đến khi hồi phục tạo máu.
HẠN DÙNG - SHELF-LIFE
4 năm kể từ ngày sản xuất
BẢO QUẢN - STORAGE
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
TRÌNH BÀY - PRESENTATION
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
Subjects
Sulfamethoxazol 800mg Trimethoprim 160mg
Unit
Item styles
Price
Active