Thuốc trị bệnh dạ dày & ruột

Đóng gói:
Hộp 1 chai 100 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
Trị hội chứng lỵ do trực khuẩn, viêm ruột, tiêu chảy

Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao đường
Công dụng/ Chỉ định:
BUSMOCALM điều trị các cơn đau vùng bụng do co thắt cơ trơn:
– Co thắt dạ dày– ruột: trong hội chứng kích thích ruột, loét dạ dày– tá tràng.
– Co thắt và nghẹt đường mật: trong viêm túi mật, viêm đường dẫn mật, viêm tụy,…
– Co thắt đường niệu– sinh dục: trong đau bụng kinh, viêm bể thận, viêm bàng quang, sỏi thận.


Đóng gói:
Chai 100 Viên bao phim
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.
– Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.
– Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.
– Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger– Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.
– Phòng và chữa chảy máu tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.


Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.
– Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.
– Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.
– Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger– Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết.
– Phòng và điều trị chảy máu đường tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.


Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.
– Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.
– Điều trị chứng trào ngược dạ dày thực quản gây loét.
– Điều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị như hội chứng Zollinger– Ellison, bệnh đa u tuyến
nội tiết.
– Phòng và điều trị chảy máu đường tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.


Đóng gói:

Công dụng/ Chỉ định:
– Dùng trong trường hợp rối loạn tiêu hóa do lạnh bụng, ăn không tiêu, đau bụng, tiêu chảy.
– Phối hợp với điều trị kháng khuẩn đặc hiệu trong trường hợp tiêu chảy do nhiễm trùng.

Đóng gói:
Hộp 2 vỉ x 10 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
Tiêu chảy cấp do nhiễm khuẩn, không có dấu hiệu xâm lấn (suy giảm tổng trạng, sốt cao, dấu hiệu nhiễm khuẩn, nhiễm độc,…). Cần phối hợp với liệu pháp bù nước.

Đóng gói:
– Vỉ 10 viên nang cứng. Hộp 2 vỉ.
– Lọ 20 viên nang cứng. Hộp 1 lọ.
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị và phòng ngừa rối loạn vi sinh đường ruột và bệnh lý kém hấp thu vitamin nội sinh.
– Điều trị hỗ trợ để phục hồi hệ vi sinh đường ruột bị ảnh hưởng khi dùng thuốc kháng sinh hoặc hóa trị.
– Rối loạn tiêu hóa cấp và mạn tính ở trẻ em do nhiễm độc hoặc rối loạn vi sinh đường ruột và kém hấp thu vitamin.

Đóng gói:
Gói 1g. Hộp 25 gói.
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị và phòng ngừa rối loạn vi sinh đường ruột và bệnh lý kém hấp thu vitamin nội sinh.
– Điều trị hỗ trợ để phục hồi hệ vi sinh đường ruột bị ảnh hưởng khi dùng thuốc kháng sinh hoặc hóa trị.
– Rối loạn tiêu hóa cấp và mạn tính ở trẻ em do nhiễm độc hoặc rối loạn vi sinh đường ruột và kém hấp thu vitamin.

Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
Công dụng/ Chỉ định:
Điều trị viêm loét dạ dày– tá tràng, đầy hơi, ợ nóng, tăng tiết acid dạ dày.


Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị và dự phòng tái phát loét tá tràng, loét dạ dày và viêm thực quản trào ngược.
– Phối hợp với kháng sinh trong điều trị loét tá tràng ở bệnh nhân bị nhiễm Helicobacter pylori.
– Điều trị loét tiêu hóa, viêm trợt dạ dày– tá tràng do sử dụng thuốc kháng viêm không steroid.
– Dự phòng ở bệnh nhân có nguy cơ cao bị loét tiêu hóa, viêm trợt dạ dày– tá tràng hay các triệu chứng rối loạn tiêu hóa do sử dụng thuốc kháng viêm không steroid.
– Điều trị ợ nóng và ợ trớ trong bệnh trào ngược dạ dày– thực quản.
– Điều trị hội chứng Zollinger– Ellison.


Đóng gói:
Hộp 2 vỉ x 10 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng và tiêu chảy mạn.
– Làm giảm số lần, thể tích phân và làm cứng thêm độ đặc của phân ở bệnh nhân sau phẫu thuật mở thông hồi tràng hoặc đại tràng.


Đóng gói:
Chai 100 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng và tiêu chảy mạn.
– Làm giảm số lần, thể tích phân và làm cứng thêm độ đặc của phân ở bệnh nhân sau phẫu thuật mở thông hồi tràng hoặc đại tràng.


Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 8 Viên nén
Công dụng/ Chỉ định:
– Viêm dạ dày, ợ chua, thừa acid dịch vị.
– Phối hợp trong điều trị loét dạ dày– tá tràng.


Đóng gói:
Gói 20g. Hộp 26 gói.
Công dụng/ Chỉ định:
– Viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, loét dạ dày – tá tràng, kích ứng dạ dày, các hội chứng thừa acid như rát bỏng, ợ chua, và hiện tượng tiết nhiều acid, thí dụ trong thời kỳ thai nghén.
– Những rối loạn của dạ dày do thuốc, do sai chế độ ăn hoặc sau khi dùng quá nhiều nicotin, cafe, kẹo, hoặc thức ăn quá nhiều gia vị.
– Biến chứng của thoát vị cơ hoành, viêm đại tràng (bệnh Crohn).

Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
– Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc hóa trị ung thư.


Đóng gói:
Hộp 1 chai 30ml hỗn dịch
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch
Hộp 1 chai 100ml hỗn dịch
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.
– Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc hóa trị


Đóng gói:
Hộp 30 Gói 1g thuốc bột
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.


Đóng gói:
Hộp 20 Gói 5g thuốc bột
Công dụng/ Chỉ định:
– Điều trị triệu chứng táo bón.
– Điều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu.


Đóng gói:
Hộp 1 chai 20 Viên nang
Công dụng/ Chỉ định:
– Tiêu chảy, viêm ruột cấp và mạn tính ở người lớn và trẻ em.
– Ngừa và trị các rối loạn tiêu hóa sau khi dùng kháng sinh.


Đóng gói:
Hộp 25 Gói 1g thuốc bột
Công dụng/ Chỉ định:
– Tiêu chảy, viêm ruột cấp và mạn tính ở người lớn và trẻ em.
– Ngừa và trị các rối loạn tiêu hóa sau khi dùng kháng sinh.